Khu du lịch nghỉ dưỡng tại Vùng Tàu

Khu du lịch nghỉ dưỡng tại Vùng Tàu

I. Mô tả sơ bộ thông tin dự án
 Địa điểm xây dựng : Tp.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
 Quy mô : 63.33 ha
 Mục tiêu đầu tư : Đầu tư Đồi 84 thành khu du lịch nghỉ dưỡng cao cấp mang tầm quốc tế với diện tích 63.33ha.
 Mục đích đầu tư : Nhằm đa dạng hóa các sản phẩm du lịch phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển du lịch xã đảo Long Sơn và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Đồng thời thỏa mãn nhu cầu nghỉ dưỡng, lưu trú, vui chơi của các chuyên gia, kỹ sư trong Khu công nghiệp Long Sơn và nhu cầu tham quan, khám phá của khách du lịch.

II. Giải pháp thiết kế mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật

II.1. Tính chất khu quy hoạch
Tính chất của khu quy hoạch là xây dựng khu dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng cao cấp phục vụ nhu cầu ở, nghỉ ngơi, vui chơi giải trí và điều dưỡng cho du khách trong và ngoài nước với các công trình khách sạn và biệt thự vườn để có thể lưu trú lâu dài và nghỉ dưỡng.

II.2. Bố cục quy hoạch không gian kiến trúc
II.2.1. Cơ cấu tổ chức không gian
Căn cứ vào địa hình hiện trạng và quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000.
Tại vị trí trung tâm (phía Đông) khu đất bằng phẳng bố trí nhà tiếp đón và siêu thị, khu vui chơi giải trí, nhà hàng thực phẩm, khách sạn…

Lối vào phụ từ đường quy hoạch (phía Tây) bố trí nhà tiếp đón, nhà hàng, sân khấu ngoài trời, hồ nước, bãi đậu xe...
Phía Nam khu đất bằng phẳng bố trí khu thể thao như nhà thi đấu, sân bóng đá, sân tennis…
Bố trí các biệt thự và bungalow xung quanh chân đồi và triền đồi phù hợp với điều kiện địa hình hiện trạng khu đất, tạo thành một không gian kiến trúc cảnh quan hài hòa, hợp lý vừa đảm bảo môi trường khu du lịch biển đảo, vừa đảm bảo tuân thủ các quy định về chỉ tiêu quy phạm trong thiết kế Kiến trúc – Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000, đồng thời còn đáp ứng thỏa mãn các nhu cầu khai thác sử dụng các bộ phận chức năng trong khu quản lý điều hành trong khu du lịch.

- Khu tiếp đón
- Khu khách sạn
- Các biệt thự, Bungalow phục vụ nhu cầu lưu trú ngắn và dài hạn.
- Khu siêu thị mua bán
- Nhà hàng, câu lạc bộ
- Khu thể thao, sân bóng đá, nhà thi đấu đa năng
- Khu vui chơi cắm trại, nhà thi đấu ngoài trời.
- Sân đường nội bộ, bãi đậu xe ô tô của du khách.
- Khu tập kết rác.
- Công viên, cây xanh, cảnh quan.
- Hồ nước, hồ cảnh quan…

II.2.2. Quy hoạch sử dụng đất
Diện tích quy hoạch 63.33 ha.

BẢNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
 TT
 Loại đất
 Diện tích (m2)
 Tỉ lệ (%)
1
Đất xây dựng công trình
63,275
9.99
2
Đất giao thông + Bãi đậu xe
103,038
16.27
3
Đất thể thao
19,000
3
4
Mặt nước
8,500
1.34
5
Đất cây xanh
439,487
69.40
 
TỔNG CỘNG
633,300
100

II.2.3. Tổ chức không gian quy hoạch, kiến trúc
Bố trí 2 cổng vào tại đường quy hoạch phân khu tỉ lệ 1/2000.
Cổng số 1: Lối vào chính từ đường quy hoạch (phía Đông) tại vị trí trung tâm khu đất bằng phẳng mở trục chí trung tâm của khu du lịch, bố trí nhà tiếp đón và siêu thị, khu vui chơi giải trí, nhà hàng ẩm thực… cuối trục sát chân đồi bố trí công trình khách sạn làm điểm nhấn.

Cổng số 2: Lối vào phụ từ đường quy hoạch (phía Tây) bố trí nhà tiếp đón, nhà hàng, sân khấu ngoài trời, hồ nước, bãi đậu xe…
Phía Nam khu đất bằng phẳng bố trí khu thể thao như nhà thi đấu, sân bóng đá, sân tennis…
Các biệt thự và bungalow được bố trí xung quanh chân đồi và triền đồi phù hợp với điều kiện địa hình trạng khu đất, tạo thành một không gian kiến trúc cảnh quan hài hòa, hợp lý vừa đảm bảo môi trường khu du lịch biển đảo, vừa đảm bảo tuân thủ các quy định về chỉ tiêu quy phạm trong thiết kế Kiến trúc – Quy hoạch phân khu TL 1/2000, đồng thời còn đáp ứng thỏa mãn các như cầu khai thác sử dụng các bộ phận chức năng trong khu quản lý điều hành trong khu du lịch.

 Khu biệt thự
Dự kiến xây dựng xung quanh chân và triền đồi sẽ được quy hoạch xây dựng làng biệt thự du lịch. Dự kiến sẽ xây dựng 200 ÷ 250 căn biệt thự 2÷3 tầng và 90÷100 căn bungalow dùng cho lưu trú dài hạn hoặc ngắn hạn.

 Khu khách sạn
Cuối trục sát chân đồi bố trí công trình khách sạn làm điểm nhấn, có kiến trúc cao 2÷3 tầng (Theo quy hoạch phân khu thì chiều cao tối đa là 2÷3 tầng) phục vụ cho nhu cầu nghỉ dưỡng cao cấp. Đồng thời kiến trúc thấp tầng này sẽ phù hợp với cảnh quan thiên nhiên của đồi 84.

 Khu hành chính- Quản trị Khu du lịch
Tiếp theo trục đường chính là trụ sở hướng giao thông được mở ra 2 phía trái và phải dạng xương cá phía ngoài là nơi tổ chức tập kết bãi đậu xe cho dịch vụ du lịch. Hướng đến các bãi đậu xe không được chặt phá cây và san ủi đồi cát, không làm thay đổi ảnh hưởng biến dạng đồi tự nhiên.
Khu thể thao bố trí phía Nam. Khu du lịch và khu thể thao không bị chồng chéo và cản trở, đồng thời tạo được khu bảo tồn thiên nhiên giữa rừng đồi và khu xây dựng, không phải thay đổi hiện trạng quá nhiều. Việc tổ chức xây dựng để bảo tồn môi trường thiên nhiên là một việc làm hợp lý.

 Khu du lịch
Tiếp theo trục chính của khu du lịch được mở hướng giao thông chính ra khu trung tâm dịch vụ nhà hàng giải khát, khu ẩm thực…
Trong quy hoạch vẫn giữ khu đồi sẽ được tôn tạo, trồng thêm cây mới làm cho khu rừng phòng hộ có bề dày và che được bóng mát cho đường về nhà. Ở đây được tổ chức xây dựng một nhóm nhà rông nhỏ (Bungalow) chừng vài chục nhà để phục vụ cho du lịch yên tĩnh. Công trình ở đây được xây dựng xen kẽ dưới tán cây với diện tích nhỏ và thấp.

III. Phân tích chi phí

CHI PHÍ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KHU NGHỈ DƯỠNG LỘC SƠN
                                                                                                                  ĐVT: 1,000 đồng
TT
Hạng mục
Đơn vị
Khối lượng
Đơn giá
Thành tiền trước thuế
Thành tiền sau thuế
 A
Xây dựng giao thông
 
 
 
 
 
1
Lòng đường
m2
39,086
900
35,177,400
38,695,140
2
Đường dạo + vỉa hè
m2
52,714
500
26,357,000
28,992,700
3
Bãi đậu xe
m2
11,600
500
5,800,000
6,380,000
4
Bó vỉa
m
8,269
600
4,961,400
5,457,540
 
 
Cộng giá XD giao thông
 
 
 
 
 
 
72,295,800
79,525,380
B
Xây dựng san nền
 
 
 
 
 
 
San nền + kè
m3
15,250
350
5,337,500
5,871,250
 
Cộng giá XD san nền + kè
 
 
 
 
 
 
5,337,500
5,871,250
C
Xây dựng cấp điện
 
 
 
 
 
 
Cáp 0.22 Kv + ống PVC
m
6,000
400
2,400,000
2,640,000
 
Cáp 0.4 Kv + ống PVC
m
2,000
450
900,000
990,000
 
 
Cộng giá XD cấp điện
 
 
 
 
 
 
3,300,000
3,630,000
D
Xây dựng chiếu sáng
 
 
 
 
 
 
Cáp 0.22 Kv + ống PVC
m
6,000
350
2,100,000
2,310,000
 
Trụ đèn cao áp
Trụ
50
3,000
150,000
165,000
 
Đèn cao áp
Bộ
90
3,500
315,000
346,500
 
Đèn trang trí 4 bóng + trụ
Bộ
90
3,500
315,000
346,500
 
Đèn trang trí thấp
Bộ
210
2,500
525,000
577,500
 
 
Cộng giá XD chiếu sáng
 
 
 
 
 
 
3,405,000
3,745,500
E
Xây dựng cấp nước TT
 
 
 
 
 
 
Ống ø100
m
1,000
180
180,000
198,000
 
Ống ø70
m
4,500
150
675,000
742,500
 
Ống ø60+50
m
1,000
100
100,000
110,000
 
Van khóa các loại
Cái
400
80
32,000
35,200
 
Họng cứu hỏa
Bộ
10
10,000
100,000
110,000
 
Cộng giá trị XD cấp nước
 
 
 
 
 
 
1,087,000
1,195,700
F
Xây dựng cấp nước thải
 
 
 
 
 
 
Cống ø300
m
5,000
400
2,000,000
2,200,000
 
Cống ø400
m
2,500
450
1,125,000
1,237,500
 
Hố ga
cái
250
1,500
375,000
412,500
 
Cộng giá XD thoát nước thải
 
 
 
 
 
 
3,500,000
3,850,000
G
Xây dựng thoát nước mưa
 
 
 
 
 
 
Cống ø300
m
3,500
450
1,575,000
1,732,500
 
Cống ø400
m
1,500
500
750,000
825,000
 
Hố ga
Cái
250
1,500
375,000
412,500
 
 
Cộng giá XD thoát nước mưa
 
 
 
 
 
 
2,700,000
2,970,000
H
Xây dựng cây xanh
 
 
 
 
 
 
Cỏ gừng + đất trồng
m2
123,737
80
9,898,960
10,888,856
 
Cỏ nhung + đất trồng
m2
15,750
120
1,890,000
2,079,000
 
Cây bằng lăng +đất trồng
Cây
250
250
62,500
68,750
 
Cây bóng mát các loại +đất trồng
Cây
2,500
250
625,000
687,500
 
Cây dừa lớn + đất trồng
Cây
250
250
62,500
68,750
 
 
Cộng giá XD cây xanh
 
 
 
 
 
 
12,538,960
13,792,856
K
Xây dựng tường rào
 
 
 
 
 
 
Tường rào
m
2,500
1,000
2,500,000
2,750,000
 
 
Cộng giá XD tường rào
 
 
 
 
 
 
2,500,000
2,750,000
 
 
TỔNG CỘNG
 
 
 
 
 
117,330,686
 
            Chi phí xây dựng công trình chung cho toàn khu là 8,346,250,000 đồng (Tám tỷ, ba trăm bốn mươi sáu triệu, hai trăm năm mươi ngàn đồng) bao gồm các hạng mục:
 
STT
Hạng mục công trình
Số lượng
Diện tích sàn xây dựng (m2)
Đơn giá
Thành tiền trước thuế
Thành tiền sau thuế
1
Cổng + nhà bảo vệ
2
25
4,500
112,500
123,750
2
Nhà điều hành
1
50
4,500
225,000
247,500
3
Trạm biến áp
1
25
10,000
250,000
275,000
4
Trạm xử lý nước thải + bơm
1
100
10,000
1,000,000
1,100,000
5
Hồ nước
1
7,500
800
6,000,000
6,600,000
 
 
Tổng giá xây dựng công trình
 
 
 
 
 
 
7,587,500
8,346,250

TỔNG MỨC ĐẦU TƯ 2013-2014
                                                                                                            ĐVT: 1,000 đồng    
TT
Khoản mục
Giá trị trước thuế
VAT
Giá trị sau thuế
1
Xây dựng hạ tầng
106,664,260
10,666,426
117,330,686
2
Xây dựng công trình
7,587,500
758,750
8,346,250
 
 
Cộng chi phí xây dựng cơ sở hạ tầng
114,251,760
11,425,176
125,676,936
3
Sử sụng đất
284,985,000
 
284,985,000
 
 
Tổng mức đầu tư (chưa gồm lãi vay trong thời gian xây dựng)
399,236,760
11,425,176
410,661,936

 

***Trên đây là tóm tắt sơ lược một số nội dung chính của dự án. Để được tư vấn cụ thể, vui lòng liên hệ  Hotline: 0903034381 - 0936260633

 

 

DỊCH VỤ LẬP DỰ ÁN